Ván Ép Phủ Phim 12mm
5 (1) vote[s]

Thông số kỹ thuật của ván ép phủ phim 12mm

TÍNH CHẤTTHÔNG SỐ
Lớp mặt ván trướcDynea nâu keo WBP – Phenolic
Lớp mặt ván sauDynea nâu keo WBP – Phenolic
Lõi vánGỗ cứng, gỗ rừng(Cao su, bạch đàn, điều)
Kích thước1220 x 2440; 1250 x 2500; hoặc theo yêu cầu
Độ dày12mm – 15mm – 18mm – 21mm
Dung sai± 0.5mm
Độ ẩm≤ 10
Tỉ trọng≥ 650kg/m3
Loại keoWBP (Melamine)
Tiêu chuẩnSOMMA’s standard

Quy trình sản xuất của ván ép phủ phim 12mm

Tóm tắt sơ lượt quy trình sản xuất cốp pha phim
– Chọn lọc nguyên liệu
– Lăn keo lên bề mặt nguyên liệu
– Chuẩn hoá phôi ván bằng xếp lớp bằng chuyền
– Ép định hình phôi gỗ
– Ép nóng
– Xử lý bề mặt phôi ván, chà nhám, cắt cạnh ván.
– Phủ phim 2 bề mặt ván.

Ứng dụng của ván ép phủ phim 12mm

Ván ép phủ phim 12mm được sử dụng thường xuyên trong các công trình công nghiệp xây dựng, dân dụng và thương mại. Lý do của sự ưa chuộng này là vì nó có nhiều ưu điểm so với các sản phẩm truyền thống như:
+ Bề mặt bê tông hoàn toàn phẳng nên không cần vữa sau khi đúc. Mật độ ánh sáng, tính di động cao và thuận tiện cho việc cài đặt nên chi phí lao động được tiết kiệm chi phí và rút ngắn tiến độ dự án.
+ Chống thấm nước, có thể tái sử dụng nhiều lần nên hiệu quả kinh tế cao.
+ Ván ép bao gồm nhiều lớp ván lạng ( veneer) được ép nóng từ 2-3 lần với keo dán chịu nhiệt (WBP) giúp tăng độ đàn hồi, độ cứng của ván ép và khả năng làm việc cao trong điều kiện ẩm ướt ngoài trời.
+ Phim là màng dán keo phenol để làm cho bề mặt nhẵn, ít trầy xước và bảo vệ việc sử dụng ván ép. Lõi ván ép đang sử dụng gỗ cứng công nghiệp.

Tính năng, đặc điểm của ván ép phủ phim 12mm

– Ván ép phủ phim được sản xuất từ các dòng gỗ cứngcông nghiệp được kiểm định kỹ lưỡng, có chất lượng cao cấp. Vì thế, người dùng có thể yên tâm về độ ổn định và chắc chắn.

– Lõi ván ép được sử dụng gỗ cây trồng chuyên nghiệp

– Ván ép phủ phim của Somma có rất nhiều lớp, mỗi lớp lại được xử lý qua quy trình ép định hình, ép nóng từ 2 đến 3 lần với sự kết dính của keo chống nước, giúp tăng độ đàn hồi của ván, độ cứng của sản phẩm cùng khả năng chống chịu các điều kiện thời tiết ngoài trời hay thời tiết xấu.